Lịch

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Facebook của tôi

    Liên kết website

    Đi dọc Việt Nam

    THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN HÃY NHẤP VÀO LIÊN KẾT BÊN DƯỚI, RẤT NHIỀU THỦ THUẬT HAY XIN ĐƯỢC CHIA SẺ VỚI THÂY CÔ VÀ CÁC BẠN

    Các dạng toán thi vào lớp 10

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Hữu Huân (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:26' 11-08-2009
    Dung lượng: 372.1 KB
    Số lượt tải: 941
    Số lượt thích: 0 người
    Dạng I:
    rút gọn biểu thức
    Có chứa căn thức bậc hai
    Bài 1: Thực hiện phép tính:
    1)
    2)
    3)
    4)
    5)
    6)
    7)
    8)
    9)
    10)

    11)
    12)
    13)
    14)
    15)
    16)
    17)
    18)
    19)
    20) Bài 2: Cho biểu thức
    Rút gọn biểu thức A;
    Tìm giá trị của x để A > - 6.
    Bài 3: Cho biểu thức
    Rút gọn biểu thức B;
    Tìm giá trị của x để A > 0.
    Bài 4: Cho biểu thức
    Rút gọn biểu thức C;
    Tìm giá trị của x để C < 1.

    Bài 5: Rút gọn biểu thức :
    a)
    b)
    c)
    d)
    Bài 6: Cho biểu thức
    Rút gọn biểu thức M;
    So sánh M với 1.
    Bài 7: Cho các biểu thức và
    Rút gọn biểu thức P và Q;
    Tìm giá trị của x để P = Q.
    Bài 8: Cho biểu thức
    Rút gọn biểu thức P
    So sánh P với 5.
    Với mọi giá trị của x làm P có nghĩa, chứng minh biểu thức chỉ nhận đúng một giá trị nguyên.
    Bài 9: Cho biểu thức
    Tìm điều kiện để P có nghĩa, rút gọn biểu thức P;
    Tìm các số tự nhiên x để là số tự nhiên;
    Tính giá trị của P với x = 4 – 2
    Bài 10: Cho biểu thức :
    Rút gọn biểu thức P;
    Tìm x để



    Dạng II
    CÁC BÀI TOÁN VỀ HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

    I.Điểm thuộc đường – đường đi qua điểm.
    Điểm A(xA; yA) thuộc đồ thị hàm số y = f(x)  yA = f(xA).
    Ví dụ 1: Tìm hệ số a của hàm số: y = ax2 biết đồ thị hàm số của nó đi qua điểm A(2;4).

    Giải:
    Do đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;4) nên: 4= a.22  a = 1
    Ví dụ 2: Trong mặt phẳng tọa độ cho A(-2;2) và đường thẳng (d) có phương trình: y = -2(x + 1). Đường thẳng (d) có đi qua A không?
    Giải:
    Ta thấy -2.(-2 + 1) = 2 nên điểm A thuộc v ào đường thẳng (d)

    II.Cách tìm giao điểm của hai đường y = f(x) và y = g(x).
    Bước 1: Tìm hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình f(x) = g(x) (II)
    Bước 2: Lấy nghiệm đó thay vào 1 trong hai công thức y = f(x) hoặc y = g(x) để tìm tung độ giao điểm.
    Chú ý: Số nghiệm của phương trình (II) là số giao điểm của hai đường trên.

    III.Quan hệ giữa hai đường thẳng.
    Xét hai đường thẳng : (d1) : y = a1x + b1.
    (d2) : y = a2x + b2.
    (d1) cắt (d2)  a1  a2.
    d1) // (d2)  
    d1)  (d2)  
    (d1)  (d2)  a1 a2 = -1

    IV.Tìm điều kiện để 3 đường thẳng đồng qui.
    Bước 1: Giải hệ phương trình gồm hai đường thẳng không chứa tham số để tìm (x;y).
    Bước 2: Thay (x;y) vừa tìm được vào phương trình còn lại để tìm ra tham số .

    V.Quan hệ giữa (d): y = ax + b và (P): y = cx2 (c0).
    1.Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P).
    Bước 1: Tìm hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình:
    cx2= ax + b (V)
    Bước 2: Lấy nghiệm đó thay vào 1 trong hai công thức y = ax +b hoặc y = cx2 để tìm tung độ giao điểm.
    Chú ý: Số nghiệm của phương trình (V) là
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    NHẤP VÀO LIÊN KẾT BÊN DƯỚI ĐỂ XEM VIDEO CÁC THỦ THUẬT HAY. THÂY CÔ VÀ CÁC BẠN HÃY ĐĂNG KÝ MIỄN PHÍ ĐỂ ỦNG HỘ CHO KÊNH !