Lịch

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Facebook của tôi

    Liên kết website

    Đi dọc Việt Nam

    THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN HÃY NHẤP VÀO LIÊN KẾT BÊN DƯỚI, RẤT NHIỀU THỦ THUẬT HAY XIN ĐƯỢC CHIA SẺ VỚI THÂY CÔ VÀ CÁC BẠN

    Đề cương ôn tập toán 9 HK2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hữu Huân (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:38' 11-08-2009
    Dung lượng: 95.7 KB
    Số lượt tải: 712
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII
    Môn: TOÁN 9

    PHẨN 1: LÝ THUYẾT
    A/ ĐẠI SỐ
    1/ Nêu tính chất và dạng đồ thị của hàm số y = ax2 với a ≠ 0
    2/ Định nghĩa phương trình bậc hai môt ẩn. Khi nào thì phương trình vô nghiệm ; có nghiệm kép ; có hai nghiệm phân biệt ; có nghiệm Viết công thức nghiệm trong mỗi trường hợp
    3/ Phát biểu định lí Vi-ét và chứng minh
    4/ Nêu cách tìm hai số khi biết tổng S và tích P của chúng
    B/ HÌNH HỌC
    1/ Khi nào thì ?
    2/ Nêu mối quan hệ giữa cung nhỏ và dây căng cung đó trong một đường tròn
    3/ Nắm vững các định lý và hệ quả : Về góc nội tiếp , góc tạo bới tia tiếp tuyến và dây cung , góc có đỉnh ở bên trong ; bên ngoài đường tròn
    4/Tính chất của đường tròn nội tiếp; ngoại tiếp tam giác đều , hình vuông …
    5/ Quỹ tích cung chứa góc
    6/ Các dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp
    7/ Công thức tính độ dài cung , diện tích hình quạt tròn …
    8/ Khái niệm Hình trụ , hình nón , hình cấu . Các công thức tính diện tích xung quanh , thể tích
    PHẦN II : ĐỀ BÀI TOÁN
    A/ ĐẠI SỐ
    Bài 1 : Cho hàm số y = ax2 có đồ thị là (P) . Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ ( 1; )
    Xác định hệ số a . Nêu tính chất của hàm số với a tìm được
    Vẽ (P) . Nhận xét dạng đồ thị
    Trên (P) lấy hai điểm A, B lần lượt có hoành độ là – 2 ; 1 . Tìm tọa độ của A và B . Viết phương trình đường thẳng AB
    Viết phương trình đường thẳng (d) song song với AB và tiếp xúc với (P)
    Bài 2: Cho hàm số y = ax2 .
    Xác định hệ số a biết đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng y = 2x – 3
    Tìm tọa độ tiếp điểm
    Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ
    Bài 3 : Giải các phương trình :
    a) 3x2 – 7 = 0 b) 4x2 + 5x = 0 c) ( x – 2 )2 = 1 – 5x d) x + 4 = 
    e)  g) x4 – 5x2 + 4 = 0
    Bài 4 : Cho phương trình : x2 – 2mx + m – 1 = 0
    Giải phương trình khi m = – 3
    Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 ; x2 mà x1 = 2x2
    Bài 5: Cho phương trình : x2 – mx + m – 1 = 0
    Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
    Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm kép . Tính nghiệm kép
    Bài 6 : Cho pt: x2 – 2mx – 5 = 0 (1)
    a. Giải pt khi m = 2;
    b. Chứng minh pt luôn có nghiệm với mọi giá trị của m;
    c. Tìm m để pt (1) có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn điều kiện .
    Bài 7 : Cho phương trình : x2 - 2(m - 1)x -3 - m = 0
    Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi m.
    Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn :.
    Xác định m để phương trình có nghiệm  sao cho E =  đạt giá trị nhỏ nhất.
    Bài 8: Cho phương trình x4 – 3x2 + m = 0 (*)
    a/ Giải phương trình khi m = 0
    b/ Với giá trị nguyên nào của m thì phương trình (*)có bốn nghiệm đều dương ?
    Bài 9 Cho phương trình 
    Giải phuơng trình khi m = -2
    Tìm m để phương trình có 2 nghiệm  thoả mãn điều kiện 
    Bài 10 : Cho hàm số y = x2 có đồ thị là (P) và hàm số y = mx + 2 có đồ thị là (D)
    a/ Vẽ (P) .
    b/ Tìm m để ( P) và (D) cắt nhau tại hai điểm có hoành độ x1 và x2 sao cho
    x12 + x22 = 8.
    Bài 11 Cho phương trình x2 – mx + m – 1 = 0 (ẩn x, tham số m)
    Giải phương trình khi m = 3
    Chứng tỏ phương trình có 2 nghiệm x1, x2 với mọi m.
    Đặt A = . Chứng minh A = m2 – 8m + 8. Tính giá trị nhỏ nhất của A.
    Bài 12 : Một đội công nhân dự định trồng 120 cây trụ điện , Số cây được chia đều cho mỗi tổ . Khi thực hiện đội được tăng cường thêm 3 tổ nữa nên mỗi tổ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    NHẤP VÀO LIÊN KẾT BÊN DƯỚI ĐỂ XEM VIDEO CÁC THỦ THUẬT HAY. THÂY CÔ VÀ CÁC BẠN HÃY ĐĂNG KÝ MIỄN PHÍ ĐỂ ỦNG HỘ CHO KÊNH !