Lịch

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Facebook của tôi

    Liên kết website

    Đi dọc Việt Nam

    THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN HÃY NHẤP VÀO LIÊN KẾT BÊN DƯỚI, RẤT NHIỀU THỦ THUẬT HAY XIN ĐƯỢC CHIA SẺ VỚI THÂY CÔ VÀ CÁC BẠN

    Giáo án Vật lý 7 cả năm (hay)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hữu Huân (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:47' 03-07-2017
    Dung lượng: 211.4 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Week: 1 PERIOD 1
    Date: REVISION
    I.Objective:
    Help Ss to review: the simple present, present progressive tense, WH-questions, …
    II.Language contents:
    1.Grammar: - the simple present
    - present progressive tense
    - WH-questions, prepositions…
    2.Voc: vocs the S have learnt.
    III.Teaching aids: sub-boards
    IV.Techquines:
    V.Procedures:
    Teacher and students’ activities
    Contents
    
    1.Warm up: Jumbled words
    Neeringe = engineer
    ralitutere = literature
    pitashol = hospital
    Gedasnous = dangerous
    heyva = heavy
    montindab = badminton
    2.Presentation + Practice:
    -Have Ss review some grammar points in English 6
    -T remarks and corrects.
    -Ask Ss to do the exercises.
    -Ss give the answers.
    -T corrects.

    Keys:
    1.a/am b/goes c/have
    d/Where e/your f/many
    g/in h/travels i/are playing
    j/do




    2.a/jogging b/does
    c/watches d/playing




    3.a/What does he do?
    b/What does she do every Saturday afternoon?
    c/Which sports do you play?



    3.Homework: Prepare Unit 1: A 1,3 (Explain voc)

    -the simple present
    - present progressive tense
    - WH-questions, prepositions…
    1. Chọn từ đúng nhất trong ngoặc để hoàn thành câu:
    I ( am, is, are) a student.
    He ( go, goes, gone) to school at 6.30
    We ( has, haves, have) breakfast at seven.
    ( What, Where, When) are you going to stay?
    -I am going to stay in a hotel.
    Open ( you, your, yours) book.
    How ( many, much, long) people are there in your family?
    I’m ( at, on, in) grade 6.
    Mrs Lan (travel, travels, traveled) to Ha Noi by plane today.
    They ( are playing, is playing, play) soccer now.
    Do you like fish?
    -Yes, I ( does, do, don’t)

    2. Chia động từ trong ngoặc:
    They are _________ . (jog)
    She _______ aerobics every day. (do)
    Nga ________ TV every evening. (watch)
    He is _________ a video game. (play)

    3. Viết câu hỏi cho các câu trả lời sau:
    a.He’s a doctor.
    b.She plays badminton every Saturday
    afternoon.
    c.I play tennis.

    
    
    Week: 1 Unit 1: BACK TO SCHOOL
    Date: Period 2: A 1,3 _Friends

    I.Objectives: By the end of the lesson, Ss will be able to:
    - greet people and respond to the greeting.
    - introduce new friends.
    II.Language contents:
    Grammar:
    - Revision:
    *The structures: “So am I” ,“Nice to meet you”,”Nice to see you”, “This is…..”
    *Present simple tense.
    a.Vocabulary: classmate, also, meet.

    III.Techniques: Picture drills, pair- work, role- plays
    IV.Teaching aids: a cassette, pictures
    V.Procedures:

    Teacher and sts’ activities
    Contents
    
    1.Warm up
    - T. introduces the name. Then asking Ss about their names.
    - Asking something about their new school year:
    (?) Do you have any new friends this school year?
    (?) What do you say to your new friends on the first school day? (Introducing “nice to meet you”)
    (?) What do you say to your friends when you first meet after the summer holiday? (Introducing “nice to meet you again”)
    (?)Are you happy to be back again?
    2.Presentation + Practice:
    +Activity 1:A1aListen. Then practice with a partner:
    *- Introducing the lesson (T.gives the picture of three pupils)
    Ba and Nga are old friends. They meet each other after the summer holiday. There is a new friend in their class. Her name is Hoa. They are very happy.
    *- Now listen to their dialogue. (Listen 1A)
    - The first time of listening: books closed
    - The second time: Ss repeat after the cassette
    * - Pupils work in groups: Making the dialogue with book and then without book.
    - T. checks some groups before the class.
    +Activity 2: A1b Listen. Then practice with a partner:
    *- Teacher
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    NHẤP VÀO LIÊN KẾT BÊN DƯỚI ĐỂ XEM VIDEO CÁC THỦ THUẬT HAY. THÂY CÔ VÀ CÁC BẠN HÃY ĐĂNG KÝ MIỄN PHÍ ĐỂ ỦNG HỘ CHO KÊNH !